Dịch

respecto

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/resˈpeɡto/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sự liên quan, phương diện, khía cạnhdanh từB1Used in fixed phrases to refer to a relation, subject, or aspect being discussed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. respectoDạng gốc (base form)
  2. respectosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a este respectoVề khía cạnh này
al respectoVề vấn đề đó
con respecto aVề, đối với
con respecto a algoLiên quan đến, đối với
respecto a algoVề điều gì
respecto agiới từVề, đối với, liên quan đến
respecto a alguienĐối với ai
mejorado respecto aCải thiện so với

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng của respectar
  1. first-person singular present indicative of respectar

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cô ấy chắc chắn biết rất nhiều về điều đó.
  • .Đó là những lời cuối cùng của tôi về vấn đề này.
  • .Ông ấy tranh cãi với con trai về vấn đề đó.

AI