respecto a
A1giới từ (preposition)
Hay gặp/resˈpeɡto a/
Dạng gốc:conVới, bằng, cùng
Nghĩa chính
- về, đối với, liên quan đếngiới từA1With regard to, concerning, or regarding something or someone.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| respecto a algo | Về điều gì | |
| respecto a alguien | Đối với ai | |
| con respecto a | Về, đối với | |
| mejorado respecto a | Cải thiện so với | |
| con respecto a algo | Liên quan đến, đối với | |
| indiferente respecto a | Thờ ơ đối với |