Dịch

对于

對於
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: đối vu
duì yú

Nghĩa chính

  1. đối với, vềgiới từregarding, with regard to, or as for something

Chữ và bộ thủ (character, radical)

对
duìđối
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))5 nét
correct, right; facing, opposed
于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surname

Cụm từ (phrase)

对于我来说Đối với tôi mà nói
对于something来说Đối với điều gì mà nói
对于something的态度Thái độ đối với điều gì
对于 something 来说Chưa có nghĩa
对于 something 的态度Chưa có nghĩa

Ví dụ

  • ,。Tôi đã quá già cho thế giới này.
  • ,。Tôi hài lòng với mức lương của mình.

AI