Dịch

patronizing

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trêntính từOffensively condescending.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patronizingDạng gốc (base form)
  2. more patronizingSo sánh hơn (comparative)
  3. most patronizingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Đàn ông ghét những phụ nữ hay ra vẻ kẻ cả.
  • .Đừng có ra vẻ kẻ cả với tôi.
  • .Tôi ghét thái độ trịch thượng của anh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI