patronizing
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trêntính từOffensively condescending.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patronizingDạng gốc (base form)
- more patronizingSo sánh hơn (comparative)
- most patronizingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Đàn ông ghét những phụ nữ hay ra vẻ kẻ cả.
- .Đừng có ra vẻ kẻ cả với tôi.
- .Tôi ghét thái độ trịch thượng của anh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc patronizingXuất hiện ở từ khác
- superiorđồng nghĩatỏ vẻ thông thái để coi thường người khác