Nghĩa chính
- Trịch thượngtính từAssuming a tone of superiority, or a patronizing attitude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- condescendingDạng gốc (base form)
- more condescendingSo sánh hơn (comparative)
- most condescendingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc condescendingXuất hiện ở từ khác
- superiorđồng nghĩathể hiện sự ban ơn, coi thường
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trịch thượng
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Người quản gia, một phụ nữ tóc nâu trang điểm kỹ lưỡng tuổi băm với chút giọng Anh giả tạo, chào ông ta bằng sự pha trộn giữa lòng biết ơn trào dâng và thái độ bề trên.
- .Cậu thật sự rất trịch thượng.
- .Đừng có trịch thượng như thế.