Dịch

condescension

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự hạ mình, thái độ bề trêndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of condescending; a manner of behaving in an outwardly polite way that nevertheless implies superiority to another; patronizing courtesy toward inferiors.
  2. Thái độ bề trên, thái độ khinh ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)A patronizing attitude or behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. condescensionDạng gốc (base form)
  2. condescensionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự nhã nhặn của cấp trên
  1. không đếm được (uncountable)Courtesy, affability of a superior towards an inferior.

Ví dụ

  • ; ; . ; , .Mọi thứ đều có giới hạn; thước đo rộng rãi nhất cũng sẽ đầy vào lúc nào đó; và sự hạ mình ngắn ngủi này đối với tội ác của tôi cuối cùng đã phá vỡ sự cân bằng trong tâm hồn tôi. Nhưng tôi không hề lo sợ; sự sa ngã ấy dường như tự nhiên, như thể quay trở lại những ngày cũ trước khi tôi khám phá ra điều đó.
  • .Anh ta là kẻ kiêu ngạo hạng nhất và nhìn tầng lớp dưới với thái độ khinh thường vô hạn.
  • , , .Sự hạ mình khôn tả của một vị Chúa hóa thân làm người, đổ máu mình để cứu chuộc muôn dân, là động lực mạnh mẽ nhất khiến Giáo hội quan tâm nhiệt thành đến việc giải phóng nô lệ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcondēscēnsiō

AI