Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Xuống khỏi vị trí cao hơn và làm điều gì đó; quyết định; (với ý nghĩa tiêu cực) cúi xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To come down from a superior position and do something; to deign; (with a negative connotation) to stoop.
- Đối xử với ai đó như thể thấp kém; nói chuyện với ai đó; bảo trợđộng từnội động từ (intransitive)To treat someone as though inferior; to talk down to someone; to patronize.
- Theo sau chủ yếu là on hoặc Upon: đi vào chi tiết; cụ thể hóa, xác địnhđộng từnội động từ (intransitive)Chiefly followed by on or upon: to go into detail; to particularize, to specify.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- condescendNguyên thể (infinitive)
- condescendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- condescendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- condescendingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- condescend to do sthhạ mình làm gì, chiếu cố làm gì
- condescend to sbtỏ vẻ bề trên với ai
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Đi xuống hoặc đi xuống
- nội động từ (intransitive)Đi xuống hoặc đi xuống; đi xuốngTo come down or go down; to descend.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc condescend- condescensionSự hạ mình, thái độ bề trêndanh từ
- condescendinglyHạ mình, nhún nhườngtrạng từ
- condescenderXem condescenddanh từ
- condescendenceHành động hạ mình; tự nguyện hạ thấp cấp bậc hoặc phẩm giá của mình khi giao hợp với cấp dưới; nhã nhặn với cấp dưới, trịch thượngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicondescenden
- từ tiếng Pháp cổcondescendre“to descend, go down; to agree or assent to”
- từ tiếng Latinh giáo hộicondēscendere
Ví dụ
- , Anh ta luôn tỏ ra trịch thượng với tôi khi chúng tôi bàn về chính trị, cứ như thể ý kiến của tôi không đáng quan tâm
- ghi rõ những chi tiết
- hạ cố đến người nào