Nghĩa chính
- Đầy khinh bỉ, đầy khinh miệttính từShowing scorn or disrespect; contemptuous; scathing; withering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scornfulDạng gốc (base form)
- more scornfulSo sánh hơn (comparative)
- scornfullestSo sánh nhất (superlative)
- most scornfulSo sánh nhất (superlative)
- scornfulestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scornful of sthcoi thường cái gìHe was scornful of the popular press.Anh ấy coi thường báo chí đại chúng.
Ví dụ
- , . " ," , . " sun-dial ? gentleman's ."Khuỷu tay gần như chạm vào nhau họ thoải mái nghiêng người, lơ đãng đọc những dòng chữ gần như bị xóa nhòa được khắc trên đó. “Tôi chưa bao giờ hiểu được điều đó,” cô nhận xét, có chút khinh bỉ. "Đồng hồ mặt trời đối với thìa có ý nghĩa huyền bí gì? Tôi chắc chắn mình không muốn đọc những câu đố dưới góc nhìn của một quý ông xa lạ."
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đầy khinh bỉ
Họ từ (word family)
cùng gốc scornfulNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha