Dịch

scornfully

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tỏ ra khinh bỉ; đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt; cảm thấy bị khinh bỉtrạng từIn a scornful manner; contemptuously, derisively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scornfullyDạng gốc (base form)
  2. more scornfullySo sánh hơn (comparative)
  3. most scornfullySo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc scornfully

Nguồn gốc (etymology)

scornful-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiscornfully

Ví dụ

  • " , text-books?""Có phải họ đã lén lút ban cho tôi sự bất lực thô bỉ để làm bất cứ điều gì với thế hệ con cháu khốn khổ của chính họ, một trò lừa bịp mà tôi khinh bỉ chế nhạo trong sách giáo khoa?"

AI