blistering
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gây phồng rộptính từCausing blisters.
- Nóng như thiêu đốttính từVery hot.
- Gay gắt, dữ dộitính từHarsh or corrosive.
- Liệu pháp gây phồng rộpdanh từThe practice of forming blisters on the skin, to promote blood flow and aid healing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blisteringDạng gốc (base form)
- blisteringsSố nhiều (plural)
- more blisteringSo sánh hơn (comparative)
- most blisteringSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đầy khinh miệt
- Scornful.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cực nhanh
Họ từ (word family)
cùng gốc blisteringVí dụ
- .Tôi đợi trong cái lạnh buốt suốt hai tiếng chỉ để rồi lại bị cho leo cây.
- , , , , , .Dati tung đòn tấn công đầy khinh miệt nhắm vào thủ tướng François Fillon, người mà bà từng phục vụ dưới quyền với tư cách bộ trưởng tư pháp, cáo buộc ông phân biệt giới tính, sính tầng lớp, kiêu ngạo và cản trở sự thăng tiến chính trị của các nhóm thiểu số.
- , PSG's .Messi thể hiện vài pha chạm bóng đẳng cấp cũ trong khi Mbappe chứng tỏ tốc độ cực nhanh và nhãn quan ghi bàn, nhưng Neymar lại gây thất vọng, quá dễ bị cướp bóng và bỏ lỡ cơ hội lớn để tái lập thế dẫn trước cho PSG.