Dịch

dismission

danh từ (noun)
UK/dɪsˈmɪʃ(ə)n/

Nghĩa chính

  1. Hành động sa thải hoặc đuổi đi (ai đó)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of dismissing or sending away (someone).
  2. Loại bỏ khỏi văn phòng; chấm dứt công việc hoặc dịch vụ, hoặc vị trí trong tình cảm của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Removal from office; termination of employment or services, or position in ones affections.
  3. Việc đặt (của một cái gì đó) sang một bên khỏi sự cân nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The setting aside (of something) from consideration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dismissionDạng gốc (base form)
  2. dismissionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] , Rosilia , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc dismission

Nguồn gốc (etymology)

AI