Nghĩa chính
- Lời từ chốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of refusing.
- Độ sâu dừng khoandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Depth or point at which well or borehole drilling cannot continue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refusalDạng gốc (base form)
- refusalsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refusal to do sthviệc từ chối làm gìHis refusal to discuss the matter is very annoying.Việc anh ấy từ chối thảo luận về vấn đề này rất đáng khó chịu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| firm refusal | Sự từ chối dứt khoát | |
| flat refusal | Từ chối thẳng thừng | |
| refusal letter | Thư từ chối | |
| refusal to cooperate | Sự từ chối hợp tác | |
| school refusaldanh từ | danh từ | Việc trẻ em hoặc thanh thiếu niên từ chối đến trường vì một số cảm xúc đau khổ. Điều này có thể được gây ra bởi sự chia ly hoặc rối loạn lo âu xã hội, trầm cảm hoặc ám ảnh |
| right of first refusaldanh từ | danh từ | Điều khoản trong hợp đồng cho phép một bên trong hợp đồng đó hoặc một bên được chỉ định khác có cơ hội mua, sử dụng hoặc có được một vật thể cụ thể trước khi nó được cung cấp cho bất kỳ bên nào khác |
| pervasive refusal syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn tâm thần trong đó trẻ không chịu ăn, uống, nói chuyện, đi lại, v.v. và rất khó điều trị |
| blunt refusal | Sự từ chối thẳng thừng |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc refusalVí dụ
- .Sự từ chối của anh trong việc thực hiện nhiệm vụ đã dẫn đến việc anh bị sa thải.
- .Anh ấy đưa ra một lời từ chối dứt khoát.
- .Anh ấy đưa ra một lời từ chối kiên quyết.