Dịch

denial

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự phủ nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An assertion of untruth.
  2. Phép phủ định, sự phủ địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The negation in logic.
  3. Sự khước từ, sự từ chốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A refusal or failure to provide or grant something that is requested or desired.
  4. Sự trốn tránh thực tế, sự không chấp nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Refusal to believe that a problem exists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denialDạng gốc (base form)
  2. denialsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • denial (of sth)sự phủ nhận (cái gì)the prisoner’s repeated denials of the charges against himviệc phạm nhân liên tục phủ nhận các cáo buộc chống lại hắn
  • denial that…sự phủ nhận rằng…There was an official denial that there would be an election before the end of the year.có lời phủ nhận chính thức rằng sẽ có một cuộc bầu cử trước cuối năm.
  • in denialtỏ ý phủ nhậnShe shook her head in denial.cô ấy lắc đầu phủ nhận.
  • (a) denial of sthsự tước đoạt cái gì

Cụm từ (phrase)

denial of servicedanh từTừ chối dịch vụ
firm denialLời phủ nhận kiên quyết
flat denialLời phủ nhận thẳng thừng
in denialKhông chịu chấp nhận sự thật
issue a denialĐưa ra lời phủ nhận
self-denialdanh từSự hy sinh (vì người khác)
denial of servicesdanh từDùng theo nghĩa đen, xem denial, of, service
air denialdanh từTình huống trong chiến tranh trên không trong đó lực lượng không quân của một người bị đối phương áp đảo đáng kể trên không, nhưng vẫn có thể tranh giành quyền kiểm soát trên không và ngăn chặn đối phương đạt được ưu thế trên không

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự chối bỏ trách nhiệm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chối bỏ trách nhiệm, sự chối tộiRefusal to admit responsibility for wrongdoing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Ca sĩ đã đưa ra lời phủ nhận dứt khoát đối với mọi tin đồn.
  • " " , ", ."Phủ định của mệnh đề "Có thể có X" là giá trị rỗng, "Sai, không có X".
  • .Mỗi lần chúng tôi xin phỏng vấn đều nhận lại lời từ chối.

AI