Dịch

air denial

danh từ (noun)
UK/ˈɛə dɪˈnaɪ.əl/US/ˈɛɚ dɪˈnaɪəl/

Nghĩa chính

  1. Tình huống trong chiến tranh trên không trong đó lực lượng không quân của một người bị đối phương áp đảo đáng kể trên không, nhưng vẫn có thể tranh giành quyền kiểm soát trên không và ngăn chặn đối phương đạt được ưu thế trên khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A situation in aerial warfare wherein one's air force is significantly outmatched in the air by an enemy air force, but is nevertheless able to contest control of the air and prevent the enemy from achieving air supremacy.
  2. Các chiến lược được sử dụng bởi lực lượng không quân yếu hơn trong tình huống nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The strategies used by the weaker air force in this situation.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI