Dịch

pervasive refusal syndrome

danh từ (noun)
US/pɚˈveɪ.sɪv ɹəˈfjuzəl ˈsɪndɹoʊm/

Nghĩa chính

  1. Chứng rối loạn tâm thần trong đó trẻ không chịu ăn, uống, nói chuyện, đi lại, v.v. và rất khó điều trịdanh từkhông đếm được (uncountable)A mental disorder where a child refuses to eat, drink, talk, walk, and so on, and is highly resistant to treatment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI