Dịch

PRS

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hội chứng từ chối lan tỏadanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of pervasive refusal syndrome.
  2. Chủ tịch Hội Hoàng gia Anhdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of President of the Royal Society.
  3. Hội chứng Pierre Robindanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Pierre Robin sequence or syndrome.
  4. Hiệp hội Quyền Biểu diễndanh từ riêngInitialism of Performing Right Society.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PRSDạng gốc (base form)
  2. PRSesSố nhiều (plural)
  3. PRSsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hội chứng Parry-Romberg
  1. không đếm được (uncountable)Initialism of Parry-Romberg syndrome.

Ví dụ

  • / / Yêu anh vì / Anh đặt em đúng vị trí của mình / Và em yêu những tấm séc PRS anh mang về

AI