declination
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Xích vĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)At a given point, the angle between magnetic north and true north.
- Góc xích vĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)At a given point, the angle between the line connecting this point with the geographical center of the earth and the equatorial plane.
- Lời từ chốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A refusal.
- Sự xuống giọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The gradual decline in the overall fundamental frequency or pitch of speech over the course of an utterance, independent of local variations such as tones and pitch accents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- declinationDạng gốc (base form)
- declinationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| declination circledanh từ | danh từ | Đường tròn bao gồm tất cả các điểm có độ vĩ nhất định (góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng nối một điểm xác định với tâm trái đất) có bán kính bằng khoảng cách từ điểm xác định đến tâm trái đất |
| magnetic declinationdanh từ | danh từ | Từ thiên |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự biến cách
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Declension.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lời từ chối
Họ từ (word family)
cùng gốc declinationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạideclinacioun
- từ tiếng Pháp trung đạideclination
- từ tiếng Latinhdeclinatio
Cùng gốc (doublet)declension
Ví dụ
- lời từ chối kết hôn của nữ hoàng
- độ từ thiên