Dịch

declination

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Xích vĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)At a given point, the angle between magnetic north and true north.
  2. Góc xích vĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)At a given point, the angle between the line connecting this point with the geographical center of the earth and the equatorial plane.
  3. Lời từ chốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A refusal.
  4. Sự xuống giọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The gradual decline in the overall fundamental frequency or pitch of speech over the course of an utterance, independent of local variations such as tones and pitch accents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. declinationDạng gốc (base form)
  2. declinationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

declination circledanh từĐường tròn bao gồm tất cả các điểm có độ vĩ nhất định (góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng nối một điểm xác định với tâm trái đất) có bán kính bằng khoảng cách từ điểm xác định đến tâm trái đất
magnetic declinationdanh từTừ thiên

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự biến cách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Declension.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạideclinacioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạideclination
  3. từ tiếng Latinhdeclinatio

Cùng gốc (doublet)declension

Ví dụ

  • lời từ chối kết hôn của nữ hoàng
  • độ từ thiên

AI