Dịch

declension

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự rơi ra, phân rã hoặc đi xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A falling off, decay or descent.
  2. Hành động từ chối một lời nói; hành động liệt kê các biến tố của danh từ, đại từ hoặc tính từ theo thứ tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of declining a word; the act of listing the inflections of a noun, pronoun or adjective in order.
  3. Sản phẩm của hành động đó; một danh sách các hình thức bị từ chốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The product of that act; a list of declined forms.
  4. Biến cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A way of categorizing nouns, pronouns, or adjectives according to the inflections they receive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. declensionDạng gốc (base form)
  2. declensionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

weak declensiondanh từMẫu biến cách của một danh từ yếu
first declensiondanh từTrong tiếng Latin, một kiểu biến tố của một nhóm danh từ bị biến cách (biến cách) theo cùng một cách và có -a- ở gốc
mixed declensiondanh từMẫu biến cách cho các tính từ thuộc tính đi theo mạo từ không xác định ein, mạo từ phủ định kein và các từ hạn định sở hữu như mein và dein
double declensiondanh từQuá trình từ chối một danh từ hai lần để tạo thành dạng ngữ pháp ghép; đôi khi được tìm thấy trong các ngôn ngữ kết dính
strong declensiondanh từLoại từ trong nhiều ngôn ngữ Đức bao gồm cả tiếng Anh, giảm dần thay vì hậu tố (ví dụ: ngỗng, có số nhiều là geese)
in the declension of yearscụm từLúc về già

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạideclinson
  2. từ tiếng Pháp trung đạideclinaison
  3. từ tiếng Latinhdēclīnātiō

Cùng gốc (doublet)declination

Ví dụ

  • , , , ; , , , .
  • […] sun's , sun's .

AI