Dịch

misdecline

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Từ chối (danh từ hoặc tính từ) không chính xác, áp dụng sai cách viếtđộng từngoại động từ (transitive)To decline (a noun or adjective) incorrectly, applying the wrong inflection.

Nguồn gốc (etymology)

AI