Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Váy, áo đầm của phụ nữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A separate article of clothing, usually worn by women and girls, that hangs from the waist and covers the lower torso and part of the legs.
- Chân váy, vạt váydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar part of a dress or robe, etc., that hangs below the waist.
- Viền áo, viền váydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loose edging to any part of a dress.
- Chạy dọc theo, men theo bờđộng từTo be on or form the border of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- skirtNguyên thể (infinitive)
- skirtsSố nhiều (plural)
- skirtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- skirtingPhân từ I (present participle)
- skirtie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a skirtmặc váya woman in a blue skirt and white blousemột phụ nữ mặc váy xanh và áo sơ mi trắng
- skirt sthvòng quanh gìThey followed the road that skirted the lake.Họ đi theo con đường vòng quanh hồ.
- skirt around/round sthvòng quanh gìI skirted around the field and crossed the bridge.Tôi đi vòng quanh cánh đồng rồi qua cầu.
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Váy lót
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A petticoat.
Xuất hiện ở từ khác
- dressdễ nhầm'skirt' chỉ chân váy rời, trong khi 'dress' chỉ váy liền thân từ trên xuống dưới.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc skirtNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscyrt
- từ tiếng Bắc Âu cổskyrta
- từ tiếng German nguyên thủy*skurtijǭ“apron; skirt”
Cùng gốc (doublet)shirt
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” . “ ? ! , , , !” . , .Mọi chuyện êm xuôi rồi," gã thì thào. "Mày có đục và túi chưa? Chúa ơi! Nhảy đi Archie, nhảy đi, tao sẽ chịu trách nhiệm việc này!" Sherlock Holmes đã lao ra tóm lấy cổ áo kẻ đột nhập. Tên còn lại lặn xuống lỗ, và tôi nghe thấy tiếng vải rách toạc khi Jones chộp lấy vạt áo choàng của hắn.
- , .Nhưng tôi nói cho cậu biết, tôi không thể không quý một gã muốn cứu lấy người con gái mà cậu ta đã phải lòng.
- , , , .Tuyến đường sắt toàn bộ là đường đơn chạy men theo bờ trái cửa sông Colne và đã bị nước cuốn trôi một đoạn dài khoảng ba dặm.