circumvent
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lách, né tránhđộng từngoại động từ (transitive)to avoid or get around something; to bypass
- Bao vây, vây hãmđộng từngoại động từ (transitive)to surround or besiege
- Qua mặt, đánh lừađộng từngoại động từ (transitive)to outwit or outsmart
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- circumventNguyên thể (infinitive)
- circumventsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- circumventedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- circumventingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- circumvent sthlách, né tránh cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcircumveniō
Ví dụ
- right-angle , 1 50, 20 , 1 40.Tuyến đường rẽ góc vuông sắc nét về phía bắc để tránh thị trấn, sau đó lao thẳng vào đoạn dốc 1 ăn 50 kéo dài gần 20 dặm với ít đoạn nghỉ, và một số đoạn dốc 1 ăn 40.
- ; .Chúng tôi cảm thấy bẽ mặt vì không được tin tưởng; đồng thời cũng có một chút cảm giác chiến thắng nhỏ khi qua mặt những người hoài nghi thiện chí hoặc năng lực phục vụ của chúng tôi.
- .Bạn sẽ phải tìm mẹo để lách qua vấn đề đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc circumventNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- work aroundđồng nghĩadùng giải pháp thay thế để vượt qua trở ngại.