Dịch

falda

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈfalda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Váydanh từskirt
  2. Đàn bà, phụ nữdanh từwoman
  3. Gái gú, đối tượng tán tỉnhdanh từbit of skirt (woman as an object of desire)
  4. Thịt nạm, thịt ức bòdanh từbrisket (a cut of meat)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faldaDạng gốc (base form)
  2. faldasSố nhiều (plural)
  3. faldillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. falditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

falda cortaVáy ngắn
falda de fiestaVáy dạ hội
falda de mezclillaVáy bò
falda largaVáy dài
falda plisadaVáy xếp ly
llevar faldaMặc váy
falda lápizVáy bút chì
falda de tubodanh từVáy bút chì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sườn núi
  1. Sườn núi, chân núimountainside

Ví dụ

  • .Các cô gái hiện nay mặc váy ngắn.
  • .Chiếc váy của cô ấy hoàn toàn lỗi thời.
  • .Cô ấy biến chiếc áo cũ thành một chiếc váy.

AI