Nghĩa chính
Thêm 34 nghĩa- Cú chém, nhát chémdanh từA swift, broad cutting stroke, especially one made with an edged weapon or whip.
- Chém, rạchđộng từTo cut with a swift broad stroke of an edged weapon.
- Vun vút, xoẹttrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to note the sound or action of a slash.
- Kiêm, vừa là... vừa làliên từUsed to connect two or more identities in a list.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- slash sthchém, rạch cái gì
- slash at sb/sthchém tới tấp vào ai/cái gìHe slashed wildly at me with a knife.Hắn dùng dao chém loạn xạ về phía tôi.
Cụm động từ (phrasal verb)
34 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 13
Liên từ (conjunction) 1
Cú vung gậy
- Cú vung gậy, cú vụtA wide striking motion made with an implement such as a cricket bat, hockey stick, or lacrosse stick.
Ví dụ
- .Một nhát kiếm của hắn chém suýt trúng tai tôi.
- team's .Anh ấy vung gậy bạt mạng vào quả bóng, nhưng đội trưởng đã giải nguy cho cả đội bằng một cú phá bóng chuẩn xác và tạo cơ hội phản công ghi bàn.
- , 50% .Sau khi chiến tranh kết thúc, quân đội bị cắt giảm 50% ngân sách hoạt động.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc slash- slasherNgười chémdanh từ
- slashdotLàm cho một trang web bị chậm hoặc không sử dụng được do số lượng yêu cầu trang lớn bất thường xuất phát từ một liên kết trên một trang web rất phổ biếnđộng từ
- slashieNgười có nhiều mục đích nghề nghiệp hoặc chức danh công việc cùng một lúcdanh từ
- slashdomVăn hóa hoặc cộng đồng của các nhà văn tiểu thuyết chém giódanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổesclachier“to break in pieces”
- từ tiếng Frank*slītan“to slit, tear”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- cutđồng nghĩacắt giảm đột ngột và mạnh mẽ