Dịch

solidus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đồng xu vàng La Mã ~23k được Diocletian giới thiệu vào năm 301 sau Công nguyên và được gọi bằng tên đó, nhưng được Constantine I phát hành lại với trọng lượng thấp hơn một chútdanh từA Roman ~23k gold coin introduced by Diocletian in AD 301 and called by that name, but reissued at a slightly lower weight by Constantine I.
  2. Đồng tiền Byzantine kế thừa của nó, từ thế kỷ 11 trở đi, có trọng lượng và độ tinh khiết ngày càng giảm sútdanh từIts successor Byzantine coins, from the eleventh century onward of progressively debased weight and purity.
  3. Trọng lượng của đồng tiền vàng La Mã, bằng 1/60 bảng La Mã dưới thời Diocletian hoặc 1/72 lb. (khoảng 4,5 gram) sau Constantinedanh từThe weight of the Roman gold coin, 1/60 of a Roman pound under Diocletian or 1/72 lb. (about 4.5 grams) after Constantine.
  4. Trọng lượng thời trung cổ của Pháp, bằng 1/20 bảng Carolingiandanh từA medieval French weight, 1/20 of the Carolingian pound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. solidusDạng gốc (base form)
  2. solidusesSố nhiều (plural)
  3. solidi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

reverse solidusdanh từĐồng nghĩa với backslash

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Đồng nghĩa với slash ⟨/⟩: ban đầu (ở Anh) được sử dụng làm nhãn hiệu shilling và bây giờ được chỉ định chính thức bởi ISO và Unicode
  1. Synonym of slash ⟨/⟩, originally (UK) in its use as the shilling mark and now its formal designation by the ISO and Unicode.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisolidus
  2. từ tiếng Latinhsolidus“solid”
  3. từ tiếng Latinh muộnsolidus“a gold coin of the Roman Empire”

Cùng gốc (doublet)solsoldsoldosolidsou

Ngôn ngữ khác

AI