sou
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồng xu cổ Phápdanh từAn old French copper coin equal to one twentieth of a livre or twelve deniers; one sou is to the livre as one shilling is to the pound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- souDạng gốc (base form)
- sousSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| T'Sou-kedanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Sooke (người) |
| sou'westeredtính từ | tính từ | Mặc đồ sou'wester |
| Sou'fricandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | South Africanchưa dịch |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tiền tiêu vặt
- Cent; pocket money.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , .Hắn ta xám xịt, chân bẹt và héo hắt, với những chiếc móng dài, giòn làm bạn nổi da gà trong khi hắn vét từng đồng xu của anh.
- .Tôi không thèm bận tâm đến những lời bào chữa của anh.
- nó không có một xu dính túi