Dịch

sou

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng xu cổ Phápdanh từAn old French copper coin equal to one twentieth of a livre or twelve deniers; one sou is to the livre as one shilling is to the pound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. souDạng gốc (base form)
  2. sousSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

T'Sou-kedanh từ, danh từ riêngSooke (người)
sou'westeredtính từMặc đồ sou'wester
Sou'fricandanh từ, tính từSouth Africanchưa dịch

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiền tiêu vặt
  1. Cent; pocket money.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsou

Cùng gốc (doublet)solsoldsoldosolidsolidus

Ví dụ

  • , , , .Hắn ta xám xịt, chân bẹt và héo hắt, với những chiếc móng dài, giòn làm bạn nổi da gà trong khi hắn vét từng đồng xu của anh.
  • .Tôi không thèm bận tâm đến những lời bào chữa của anh.
  • nó không có một xu dính túi

AI