Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã bán, bánđộng từA1past tense and past participle of sell
- bị thuyết phục, xiêu lòngtính từB1convinced; won over
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)sold on somethingRất thích cái gì, bị thuyết phục bởi cái gìbe sold on somethingBị thuyết phục về điều gìsold wellBán chạysold-outKhông thể bán một mặt hàng vì không còn hàng trong khocost of goods soldChi phí để có được hàng tồn kho được bán trong một kỳ kế toán nhất địnhsold again and got the moneyThông báo đã lừa được ai đó thành công
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quân lương
- salary; military pay
Họ từ (word family)
cùng gốc soldNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ?Ai đã bán cho bạn cái ô tô đó?
- But were your will her sold to entertaineNhưng nếu ý nguyện của người là nhận quân lương của nàng
- to be sold on somethingthích thú cái gì