Dịch

solder

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɒl.də(ɹ)/nguồnUS/ˈsɑd.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiếc hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various easily melted alloys, commonly of tin and lead, that are used to mend, coat, or join metal objects, usually small.
  2. Chất gắn kết (nghĩa bóng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Circumstances or emotions that strongly bond things or persons together, by analogy to solder that joins metals.
  3. Hànđộng từngoại động từ (transitive)To join items together, or to coat them with solder.
  4. Gắn kết (nghĩa bóng)động từngoại động từ (transitive)To join things as if with solder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solderNguyên thể (infinitive)
  2. soldersSố nhiều (plural)
  3. solderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. solderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • solder sth to/onto sthhàn cái gì vào cái gìThese wires must be soldered to the pins.Những sợi dây này phải được hàn vào các chân cắm.
  • solder A and B togetherhàn A và B lại với nhauSolder the two pieces together.Hàn hai mảnh này lại với nhau.
  • solder sthhàn cái gìsoldered jointsmối hàn

Cụm từ (phrase)

solder maskdanh từLớp polyme mỏng giống như sơn mài thường được phủ lên các vết đồng của bảng mạch in để bảo vệ chống oxy hóa và ngăn chặn các cầu hàn hình thành giữa các miếng hàn có khoảng cách gần nhau
solder bumpdanh từQuả cầu hàn nhỏ dùng làm kết nối giữa các thiết bị và bảng mạch in
gold solderdanh từLoại que hàn, thường chứa mười hai phần vàng, hai phần bạc và bốn phần đồng
solder stopdanh từĐồng nghĩa với solder mask
solder resistdanh từĐồng nghĩa với solder mask
solder suckerdanh từThiết bị vận hành bằng tay để loại bỏ chất hàn khỏi bảng mạch in
solder gobblerdanh từMáy giải mã
soldering boltdanh từHàn sắt

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisouder
  2. từ tiếng Pháp cổsoldure

Ví dụ

  • ... ( through-hole) ( )......việc đóng gói các linh kiện điện tử đã chuyển từ công nghệ chủ yếu sử dụng thiếc hàn làm kết nối điện (xuyên lỗ) sang công nghệ sử dụng thiếc hàn làm cả kết nối cơ học và điện (công nghệ gắn bề mặt)...
  • ! — .Tình bạn! Chất xi măng bí ẩn của tâm hồn — và chất gắn kết của xã hội.
  • Nick's . ... , .Trong những ngày sau cái chết của Nick, tôi bị sốc nặng. Tôi tan nát cả về thể xác lẫn tinh thần... Tôi dường như sống chậm lại, chờ đợi những mảnh vỡ của cơ thể và tâm trí tự gắn kết lại với nhau.

AI