Nghĩa chính
- Loại que hàn, thường chứa mười hai phần vàng, hai phần bạc và bốn phần đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of solder, often containing twelve parts of gold, two of silver, and four of copper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gold solderDạng gốc (base form)
- gold soldersSố nhiều (plural)