Dịch

braze

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phủ bằng đồng thau, hoặc như bằng đồng thauđộng từngoại động từ (transitive)To cover with brass, or as with brass.
  2. Nối hai miếng kim loại mà không làm nóng chảy chúng, sử dụng nhiệt và khuếch tán của hợp kim nối có độ dày mao quảnđộng từTo join two metal pieces, without melting them, using heat and diffusion of a jointing alloy of capillary thickness.
  3. Loại than nhỏ dùng để nung quặngdanh từA kind of small charcoal used for roasting ore.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brazeNguyên thể (infinitive)
  2. brazesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brazedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brazingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

brazen agedanh từThời đại thứ ba trong bốn thời đại thần thoại của nhân loại, được cho là nằm giữa thời đại bạc và thời đại đồ sắt
brazen outđộng từĐối mặt hoặc đương đầu với (hành vi sai trái hoặc lừa dối của chính mình) mà không xấu hổ
brazen bulldanh từCon bò bằng đồng, con bò đồng, con bò Sicilia
brazen-facedanh từNgười trơ tráo hoặc không biết xấu hổ
brazen-facedtính từXấc xược; cởi mở và không xấu hổ
brazen it outcụm từTrơ ra, trâng tráo
braze weldingChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đốt cháy hoặc làm nguội trong lửa
  1. To burn or temper in fire.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrasen
  2. từ tiếng Anh cổbrasian
động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápbraser“to solder, weld”
  2. từ tiếng Pháp cổbraser“to burn”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbrasa“to braze, harden with fire”

Ví dụ

  • ( ) , fifty-feet , 3,200 .

AI