braze
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phủ bằng đồng thau, hoặc như bằng đồng thauđộng từngoại động từ (transitive)To cover with brass, or as with brass.
- Nối hai miếng kim loại mà không làm nóng chảy chúng, sử dụng nhiệt và khuếch tán của hợp kim nối có độ dày mao quảnđộng từTo join two metal pieces, without melting them, using heat and diffusion of a jointing alloy of capillary thickness.
- Loại than nhỏ dùng để nung quặngdanh từA kind of small charcoal used for roasting ore.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brazen agedanh từ | danh từ | Thời đại thứ ba trong bốn thời đại thần thoại của nhân loại, được cho là nằm giữa thời đại bạc và thời đại đồ sắt |
| brazen outđộng từ | động từ | Đối mặt hoặc đương đầu với (hành vi sai trái hoặc lừa dối của chính mình) mà không xấu hổ |
| brazen bulldanh từ | danh từ | Con bò bằng đồng, con bò đồng, con bò Sicilia |
| brazen-facedanh từ | danh từ | Người trơ tráo hoặc không biết xấu hổ |
| brazen-facedtính từ | tính từ | Xấc xược; cởi mở và không xấu hổ |
| brazen it outcụm từ | cụm từ | Trơ ra, trâng tráo |
| braze welding | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đốt cháy hoặc làm nguội trong lửa
- To burn or temper in fire.
Họ từ (word family)
cùng gốc brazeNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibrasen
- từ tiếng Anh cổbrasian
động từ, danh từ
- mượn từ tiếng Phápbraser“to solder, weld”
- từ tiếng Pháp cổbraser“to burn”
- từ tiếng Bắc Âu cổbrasa“to braze, harden with fire”
Ví dụ
- ( ) , fifty-feet , 3,200 .