Dịch

weld

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây mộc tê vàngdanh từA herb (Reseda luteola) related to mignonette, growing in Europe, and to some extent in America, used to make a yellow dye.
  2. Thuốc nhuộm vàngdanh từThe yellow coloring matter or dye extracted from this plant.
  3. Mối hàndanh từThe joint made by welding.
  4. Hànđộng từngoại động từ (transitive)To join two materials (especially two metals) together by applying heat, pressure and filler, either separately or in any combination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weldNguyên thể (infinitive)
  2. weldsSố nhiều (plural)
  3. weldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weldingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • weld (sth)hàn (cái gì)to weld a broken axlehàn một cái trục bị gãy
  • weld A (on) (to B)hàn A (vào B)The car has had a new wing welded on.Chiếc xe vừa được hàn thêm một chiếc chắn bùn mới.
  • weld A and B (together)hàn A và B (lại với nhau)All the parts of the sculpture have to be welded together.Tất cả các bộ phận của bức tượng đều phải được hàn lại với nhau.
  • weld sb/sth into sthgắn kết ai/cái gì thành cái gìThey had welded a bunch of untrained recruits into an efficient fighting force.Họ đã gắn kết một nhóm tân binh chưa qua đào tạo thành một lực lượng chiến đấu hiệu quả.
  • weld sth togethergắn kết cái gì lại với nhauThe crisis helped to weld the party together.Cuộc khủng hoảng đã giúp gắn kết đảng lại với nhau.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Gắn kết
  1. ngoại động từ (transitive)Gắn kết, hàn gắn, liên kếtTo bind together inseparably; to unite closely or intimately.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwelde
  2. từ tiếng Anh cổ*weald
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*waiʀd

Cùng gốc (doublet)woad

động từ
  1. từ tiếng Anh cổweald

Ví dụ

  • , .Thời gian hàn điểm quá mức có thể làm đầu điện cực bị tòe ra, dẫn đến dòng điện không tập trung và mối hàn yếu.
  • […] 1957 pre-assembly. 180-. .[...] và tại Dinsdale công việc sẽ bắt đầu vào năm 1957 tại một xưởng chuyên hàn đường ray và lắp ráp trước các đoạn đường ray. Cơ sở dự kiến sẽ hàn các thanh ray đáy bằng mới thành các đoạn dài 180 foot để lắp đặt trên các tuyến được chọn.
  • / / .Giờ đây người đời sẽ thấy / Hai người phụ nữ gắn kết bền chặt hơn trong một mối tình / So với những đôi lứa kết tóc xe duyên.

AI