Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thợ hàndanh từOne who welds, that is, unites pieces of steel, aluminum, or other metals by welding.
- Máy hàndanh từA machine that a human operator uses for welding.
- Robot hàndanh từA robotic machine that welds automatically.
- Người quản lý, người thuê đấtdanh từA manager; an actual occupant; a land-tenant holding under the farmer or middleman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- welderDạng gốc (base form)
- weldersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arc welderdanh từ | danh từ | Người hàn hồ quang |
| welder's eyedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với photokeratitis |
| welder's burndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với photokeratitis |
| welder's flashdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với photokeratitis |
| welder's anthraxdanh từ | danh từ | Căn bệnh gần giống với bệnh than nhưng được tạo ra bởi một loại vi khuẩn khác và dường như có liên quan đến thợ hàn và thợ kim loại khác |
| arc welder's diseasedanh từ | danh từ | Nhiễm độc sắt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ hàn
- One who welds, that is, wields.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Máy hàn
Họ từ (word family)
cùng gốc welderNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tom từng là thợ hàn.
- Ziri .Ziri cần một thợ hàn.
- Ziri .Ziri có một máy hàn que.