Dịch

soldering

B2danh từ (noun)
UK/ˈsəʊld(ə)ɹɪŋ/US/ˈsəʊdəɹɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phương pháp hàn, kỹ thuật hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of joining two metallic surfaces by melting an alloy between them.
  2. Mối hàn, lần hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of soldering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solderingDạng gốc (base form)
  2. solderingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

soldering irondanh từMỏ hàn
soldering boltdanh từHàn sắt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mối hàn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soldered joint.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Chúng ta có mỏ hàn không?
  • .Tôi cần một cái mỏ hàn.
  • .Tôi đang hàn các đường ống.

AI