Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phương pháp hàn, kỹ thuật hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of joining two metallic surfaces by melting an alloy between them.
- Mối hàn, lần hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of soldering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solderingDạng gốc (base form)
- solderingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soldering irondanh từ | danh từ | Mỏ hàn |
| soldering boltdanh từ | danh từ | Hàn sắt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mối hàn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soldered joint.
Họ từ (word family)
cùng gốc solderingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Chúng ta có mỏ hàn không?
- .Tôi cần một cái mỏ hàn.
- .Tôi đang hàn các đường ống.