Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng shillingdanh từA coin formerly used in the United Kingdom, Ireland, Malta, Australia, New Zealand and many other Commonwealth countries worth twelve old pence, or one twentieth of a pound sterling.
- Đồng shilling Mỹdanh từA currency in the United States, differing in value between states.
- Đồng real Tây Ban Nhadanh từThe Spanish real, formerly having the value of one eighth of a dollar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shillingDạng gốc (base form)
- shillingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea shillingdanh từ | danh từ | Con nhím biển |
| shilling signdanh từ | danh từ | Ký hiệu '/' được sử dụng ở Vương quốc Anh trước khi thập phân để tách shilling khỏi pence khi viết ra số tiền. (Ví dụ: 7/6 = bảy shilling và sáu xu; 7/- = chính xác là bảy shilling.) |
| shilling markdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dấu gạch chéo ⟨/⟩ khi sử dụng để đánh dấu số lượng shilling trong một tổng hoặc (lỗi thời) trong mọi cách sử dụng |
| King's shillingdanh từ | danh từ | Đồng shilling được những tân binh chấp nhận khi đồng ý hoặc bị lừa gia nhập quân đội hoặc hải quân Anh trong thế kỷ 18 và 19 |
| the full shillingdanh từ | danh từ | Kiểm soát khả năng tinh thần của một người; tỉnh táo; tất cả đều ở đó |
| take the shillingđộng từ | động từ | Nhập ngũ với tư cách là một người lính trong quân đội hoặc hải quân Anh bằng cách nhận một đồng shilling từ một sĩ quan tuyển mộ |
| poor man's shillingdanh từ | danh từ | Sự trung thực |
| kenyan shilling | Đồng shilling Kenya |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng shilling
- The currency of Kenya, Somalia, Tanzania and Uganda.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shillingNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Anh ấy đến Miami và bắt đầu làm cò mồi cho tiền mã hóa.
- .Anh ấy đưa cho mỗi người một đồng shilling.
- , ?Cho tôi xin một đồng shilling, thưa ông?