Dịch

scalding

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nóng bỏng, nóng rẫytính từHot enough to burn.
  2. Gay gắt, cay nghiệttính từScorching; scathing.
  3. Vết bỏng nước sôidanh từAn instance of scalding: a burn.
  4. Dạng đồng nghĩa của escalinedanh từSynonym of escaline, (particularly) the form circulated by Stephen de Fulbourn in Ireland as a debased form of the sterling silver penny, outlawed under Edward I of England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scaldingDạng gốc (base form)
  2. scaldingsSố nhiều (plural)
  3. more scaldingSo sánh hơn (comparative)
  4. most scaldingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scalding hottính từDùng theo nghĩa đen, xem scalding, hot: very hot in a way that can scald, involving fluids (e

Ví dụ

  • một cuộc tấn công gay gắt nhằm vào những người chỉ trích ông
  • .Cát trên bãi biển nóng bỏng.
  • , , , . .Dưới đáy đại dương có những ngọn núi lửa nhỏ phun ra nước nóng bỏng, khí và các chất hóa học như mê-tan và am-mô-ni-ắc. Chúng được gọi là lỗ phun thủy nhiệt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ, danh từ

scald-ing

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổescalin
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạischelling“shilling”

Cùng gốc (doublet)shilling

AI