scalding
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nóng bỏng, nóng rẫytính từHot enough to burn.
- Gay gắt, cay nghiệttính từScorching; scathing.
- Vết bỏng nước sôidanh từAn instance of scalding: a burn.
- Dạng đồng nghĩa của escalinedanh từSynonym of escaline, (particularly) the form circulated by Stephen de Fulbourn in Ireland as a debased form of the sterling silver penny, outlawed under Edward I of England.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scaldingDạng gốc (base form)
- scaldingsSố nhiều (plural)
- more scaldingSo sánh hơn (comparative)
- most scaldingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scalding hottính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem scalding, hot: very hot in a way that can scald, involving fluids (e |
Ví dụ
- một cuộc tấn công gay gắt nhằm vào những người chỉ trích ông
- .Cát trên bãi biển nóng bỏng.
- , , , . .Dưới đáy đại dương có những ngọn núi lửa nhỏ phun ra nước nóng bỏng, khí và các chất hóa học như mê-tan và am-mô-ni-ắc. Chúng được gọi là lỗ phun thủy nhiệt.