the full shilling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kiểm soát khả năng tinh thần của một người; tỉnh táo; tất cả đều ở đódanh từthường ở câu phủ định (usually negative)In control of one's mental faculties; sane; all there.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . ' ?[…]
- , , , , , . .