Dịch

the full shilling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiểm soát khả năng tinh thần của một người; tỉnh táo; tất cả đều ở đódanh từthường ở câu phủ định (usually negative)In control of one's mental faculties; sane; all there.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . ' ?[…]
  • , , , , , . .

AI