Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- Nhấp nhô, bập bềnhđộng từnội động từ (intransitive)To move gently and vertically, in either a single motion or repeatedly up and down, at or near the surface of a body of water, or similar medium.
- Làm nhấp nhô, gật gù, ngụp lặnđộng từngoại động từ (transitive)To move (something) as though it were bobbing in water.
- Nhún gối chàođộng từTo curtsy.
- Cái gật đầu, sự nhấp nhôdanh từA bobbing motion; a quick up and down movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bob up and downnhô lên xuốngTiny boats bobbed up and down in the harbour.Những chiếc thuyền nhỏ nhô lên xuống trong cảng.
- bob sth (up and down)nhô (cái gì) lên xuốngShe bobbed her head nervously.Cô ấy nhô đầu lên xuống một cách lo lắng.
- bob sthcắt (cái gì) ngang bằng nhau
Cụm động từ (phrasal verb)
28 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 22
Cắt tóc bob
- ngoại động từ (transitive)Cắt tóc bob, cắt tóc ngắnTo cut (hair) into a bob haircut.
Họ từ (word family)
cùng gốc bobNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibobben“to move up and down or back and forth”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibobbe“a cluster (of fruit); a twig with its leaves, a spray”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những bông hoa khẽ đung đưa trong gió.
- gật đầu
- [Shangai :] , . [:] , ? [Shangai :] .[Shangai Lily:] Chỉ có một điều em không đời nào làm đâu, bác sĩ à. [Harvey:] Chẳng hạn là gì? [Shangai Lily:] Em sẽ không cắt tóc ngắn đâu.