Dịch

bob

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Nhấp nhô, bập bềnhđộng từnội động từ (intransitive)To move gently and vertically, in either a single motion or repeatedly up and down, at or near the surface of a body of water, or similar medium.
  2. Làm nhấp nhô, gật gù, ngụp lặnđộng từngoại động từ (transitive)To move (something) as though it were bobbing in water.
  3. Nhún gối chàođộng từTo curtsy.
  4. Cái gật đầu, sự nhấp nhôdanh từA bobbing motion; a quick up and down movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bobNguyên thể (infinitive)
  2. bobsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bobbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bob up and downnhô lên xuốngTiny boats bobbed up and down in the harbour.Những chiếc thuyền nhỏ nhô lên xuống trong cảng.
  • bob sth (up and down)nhô (cái gì) lên xuốngShe bobbed her head nervously.Cô ấy nhô đầu lên xuống một cách lo lắng.
  • bob sthcắt (cái gì) ngang bằng nhau

28 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 22
Cắt tóc bob
  1. ngoại động từ (transitive)Cắt tóc bob, cắt tóc ngắnTo cut (hair) into a bob haircut.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibobben“to move up and down or back and forth”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibobbe“a cluster (of fruit); a twig with its leaves, a spray”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những bông hoa khẽ đung đưa trong gió.
  • gật đầu
  • [Shangai :] , . [:] , ? [Shangai :] .[Shangai Lily:] Chỉ có một điều em không đời nào làm đâu, bác sĩ à. [Harvey:] Chẳng hạn là gì? [Shangai Lily:] Em sẽ không cắt tóc ngắn đâu.

AI