bobber
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tham gia trò chơi lắc lư quả táodanh từOne who takes part in apple bobbing.
- Thiết bị nổi (thường được làm bằng nút bần hoặc nhựa rỗng) được gắn vào dây để treo đầu dây có lưỡi câu (và mồi hoặc mồi nhử) phía trên đáydanh từA buoyant device (frequently made of cork or hollow plastic) attached to a line so as to suspend the end of the line with the hook (and bait or lure) above the bottom.
- Kiểu xe máy tùy chỉnh với thân xe được cắt gọn và chắn bùn phía sau được rút ngắn (hoặc "nổi bồng bềnh")danh từA style of custom motorcycle with stripped-down bodywork and a shortened (or "bobbed") rear fender.
- Người cưỡi xe trượt băng; một người trượt băngdanh từA person who rides a bobsleigh; a bobsleigher.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bobberDạng gốc (base form)
- bobbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deely bobberdanh từ | danh từ | Chiếc băng đô mới lạ, phổ biến vào những năm 1980, với hai phần lồi ra giống như ăng-ten có lò xo phía trên có những quả len nhỏ hoặc các đồ trang trí khác |
| bobbery-bobthán từ | thán từ | Ôi trời ơi! Than ôi! Chúa ơi! |
| bobbery packdanh từ | danh từ | Đàn chó săn thuộc các giống khác nhau hoặc hỗn hợp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có kiểu tóc bob
- One who has a bob hairstyle.
Họ từ (word family)
cùng gốc bobberVí dụ
- , . , . ! .
- , Bobber's .
- […] , ' , “ , .”