Dịch

cork

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/kɔːk/US/kɔɹk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Li e; bầndanh từkhông đếm được (uncountable)The dead protective tissue between the bark and cambium in woody plants, with suberin deposits making it impervious to gasses and water.
  2. Vỏ bần, bần, gỗ bầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phellem of the cork oak, used for making bottle stoppers, flotation devices, and insulation material.
  3. Đóng nút chai, nút lại, bịt kínđộng từngoại động từ (transitive)To seal or stop up, especially with a cork stopper.
  4. Xoay cork, lộn vòngtính từkhông so sánh (not comparable)Having the property of a head over heels rotation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corkNguyên thể (infinitive)
  2. corksSố nhiều (plural)
  3. corkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. corkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cork sthđậy nút bần cái gì

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 8
Nút chai
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nút chai, nút bầnA bottle stopper made from this or any other material.

Ví dụ

  • , Tôi thú nhận niềm tin của mình đã lung lay trước những hành động này, dù tôi biết rõ ràng chân ông ấy cũng chẳng phải làm bằng gỗ bần hơn chân tôi.
  • .Những kẻ sành điệu cảm thấy khó mà giữ được vẻ mặt nghiêm túc gọi đó là rượu vang khi nút chai làm bằng nhựa.
  • , , .Anh ta đã độn bần vào cây gậy bóng chày của mình, việc này bị phát hiện khi gậy gãy, gây ra một vụ tranh cãi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicork“oak bark, cork”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạicurc“cork (material or object)”
  3. từ tiếng Tây Ban Nhacorcho“cork (material or object)”

Cùng gốc (doublet)cortex

AI