Nghĩa chính
- Vỏ não, vỏdanh từđếm được (countable)The outer layer of an internal organ or body structure, such as the kidney or the brain.
- Tầng vỏ, vỏ rễdanh từkhông đếm được (uncountable)The tissue of a stem or root that lies inward from the epidermis, but exterior to the vascular tissue.
- Lớp vỏ ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The outer surface of a piece of flint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cortexDạng gốc (base form)
- cortexesSố nhiều (plural)
- cortices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adrenal cortexdanh từ | danh từ | Vỏ thượng thận |
| cerebral cortexdanh từ | danh từ | Vỏ đại não |
| prefrontal cortexdanh từ | danh từ | Vỏ não trước trán |
| renal cortexdanh từ | danh từ | Vỏ thận |
| motor cortexdanh từ | danh từ | Phần vỏ não liên quan đến chuyển động |
| visual cortexdanh từ | danh từ | Phần vỏ não xử lý thông tin thị giác |
| insular cortexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với insula |
| striate cortexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với visual cortex |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cortexNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcortex“cork, bark”
Ví dụ
- , , , pre-frontal .Ông ấy nói khi một người đưa ra quyết định dựa trên cảm xúc hoặc đạo đức, một phần não ngay phía sau mắt gọi là vỏ não trước trán trung gian sẽ được kích hoạt.
- .Vỏ não được tạo thành từ chất xám.
- brain's .Vỏ não là lớp bên ngoài của bộ não.