Nghĩa chính
- Thuộc lớp vỏ, thuộc vỏ cơ quantính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the outer layer of an internal organ or body structure, such as the kidney or the brain.
- Thuộc lớp vỏ rễ, thuộc lớp vỏ thântính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the cortex of a stem or root—the tissue that lies inward from the epidermis, but exterior to the vascular tissue.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cortical platedanh từ | danh từ | Lớp xương đặc bao phủ trên xốp của mỏm xương hàm ở hàm dưới và hàm trên |
| cortical columndanh từ | danh từ | Siêu cột |
| cortical reactiondanh từ | danh từ | Phản ứng biểu hiện trong quá trình thụ tinh, khi tế bào tinh trùng kết hợp với màng sinh chất của trứng; điều này ngăn cản sự xâm nhập của tinh trùng thứ hai |
| limbic-thalamo-corticaltính từ | tính từ | Liên quan đến hệ thống limbic, đồi thị và vỏ não |
| cortical alveolus | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcortex“bark”
Ví dụ
- , […].Một bộ xương nam trưởng thành từ Wharram Percy cho thấy các lớp cặn xương mới dưới màng xương dạng hạt mịn trên nhiều bộ phận xương, cùng với các vết rỗ vỏ xương mịn.
Họ từ (word family)
cùng gốc corticalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha