Dịch

cortico-

tiền tố (prefix)
US/ˈkɔɹ.tɪ.koʊ/

Nghĩa chính

  1. Vỏ não, thường là vỏ thượng thận hoặc vỏ nãotiền tốcortex, usually the adrenal cortex or the cerebral cortex.

Cụm từ (phrase)

thalamo-cortico-thalamicdanh từLiên quan đến con đường vòng giữa đồi thị và vỏ não
cortico-subthalamo-pallidaltính từLiên quan đến vỏ não, vùng dưới đồi và khối cầu nhạt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcortex“bark”

AI