Dịch

cortical reaction

danh từ (noun)
US/ˈkɔɹ.tɪ.kəl ɹiˈækʃən/

Nghĩa chính

  1. Phản ứng biểu hiện trong quá trình thụ tinh, khi tế bào tinh trùng kết hợp với màng sinh chất của trứng; điều này ngăn cản sự xâm nhập của tinh trùng thứ haidanh từA reaction that manifests during fertilization, when the sperm cell coalesces with the egg's plasma membrane; this prevents entry of a second sperm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cortical reactionDạng gốc (base form)
  2. cortical reactionsSố nhiều (plural)

AI