corker
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đóng nút chaidanh từOne who puts corks into bottles.
- Người tuyệt vời, vật xuất sắcdanh từA person or thing that is exceptional or remarkable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corkerDạng gốc (base form)
- corkersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc corkerVí dụ
- !Anh ấy vừa nảy ra một ý tưởng tuyệt vời!
- .Đó là một ý tưởng tuyệt vời.
- , one-line ., .Chà, ai cũng phải thừa nhận rằng chỉ với một quảng cáo một dòng khiêm tốn, nó quả là đỉnh.