Dịch

corker

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đóng nút chaidanh từOne who puts corks into bottles.
  2. Người tuyệt vời, vật xuất sắcdanh từA person or thing that is exceptional or remarkable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corkerDạng gốc (base form)
  2. corkersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • !Anh ấy vừa nảy ra một ý tưởng tuyệt vời!
  • .Đó là một ý tưởng tuyệt vời.
  • , one-line ., .Chà, ai cũng phải thừa nhận rằng chỉ với một quảng cáo một dòng khiêm tốn, nó quả là đỉnh.

AI