whopper
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vật khổng lồ, chuyện tày đìnhdanh từSomething remarkably large.
- Lời nói dối trắng trợndanh từAn outrageous or blatant lie.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whopperDạng gốc (base form)
- whoppersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| belly whopperdanh từ | danh từ | Nằm sấp |
Ví dụ
- I’d , , , , didn’t . , , .Tôi vừa đi câu cá hồi ở Pike, trời thương, chẳng nghĩ đến cá hồi nào cả, và khi tôi thấy con cá khổng lồ đó ở đầu dây câu, tôi sững lại. Ồ, nó nặng hai mươi sáu pao.
- . '80 “ ” , , Satanic-looking Isuzu's llama-skin .Isuzu Inc. đã thắng lớn vào cuối những năm 1980 với loạt quảng cáo “Joe Isuzu”, có một anh chàng bán hàng bóng bẩy, trông như Satan, nói những lời nói dối trắng trợn về nội thất bọc da llama thật của Isuzu và khả năng chạy bằng nước máy.
- ’ .Ông nông dân đã nói dối trắng trợn khi bảo rằng có một hang ổ của bọn cướp trong khu rừng này.
Họ từ (word family)
cùng gốc whopperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha