Dịch

whop

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/wɒp/US/wɑp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ném hoặc di chuyển (cái gì đó) một cách nhanh chóng, thường có tác độngđộng từngoại động từ (transitive)To throw or move (something) quickly, usually with an impact.
  2. Thi hành hình phạt về thể xácđộng từngoại động từ (transitive)To administer corporal punishment to.
  3. Cú đánh hoặc đòn tấn côngdanh từA blow or strike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whopNguyên thể (infinitive)
  2. whopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. whoppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whoppingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

belly whopdanh từNằm sấp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhappen

Ví dụ

  • ' — — , , , mornin'.

AI