Dịch

corkscrew

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkɔːk.skɹuː/US/ˈkɔɹk.skɹu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tóc xoắndanh từAn implement for opening bottles that are sealed by a cork. Sometimes specifically such an implement that includes a screw-shaped part, or worm.
  2. Trục xoắn khui nút chaidanh từThe screw-shaped worm of a typical corkscrew.
  3. Xoắn ốctính từkhông so sánh (not comparable)Having the tightly winding shape of a corkscrew.
  4. Xoắn, uốn lượnđộng từnội động từ (intransitive)To wind or twist in the manner of a corkscrew; to move with much horizontal and vertical shifting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corkscrewNguyên thể (infinitive)
  2. corkscrewsSố nhiều (plural)
  3. corkscrewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. corkscrewingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wing corkscrewdanh từLà loại mở nút chai có hai đòn bẩy ở hai bên của con sâu, để tháo nút chai bằng cách đẩy các đòn bẩy vào nhau sau khi con sâu đã được dẫn vào nút chai
corkscrew vinedanh từĐồng nghĩa với corkscrew flower
corkscrew physadanh từPhysella humerosa (hay Physa humerosa), một loài ốc nước ngọt đặc hữu ở tây nam Hoa Kỳ
corkscrew stakedanh từCọc thép, dùng để phòng thủ bằng dây thép gai, nửa dưới có hình xoắn ốc để có thể bắt vít xuống đất
corkscrew hazeldanh từGiống cây phỉ thông thường được trồng, Corylus avellana 'Contorta', trên đó thân và cành phát triển theo kiểu xoắn ốc không đều
corkscrew flowerdanh từLoại cây thuộc loài Cochliasanthus caracalla, thường được dùng làm cảnh
devil's corkscrewdanh từKhối đất nén hình xoắn ốc, sâu hàng mét được tìm thấy ở vùng Trung Tây nước Mỹ, là hang sâu của loài hải ly cổ đại †Palaeocastor
corkscrew strokeChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cú đấm xoáy
  1. A type of sharp, twisting punch, often one thrown close and from the side.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Đồ khui nút chai được thiết kế sao cho khi xoay, nó tạo ra một chuyển động xoắn ốc đẩy nó vào trong nút chai, trong khi xoay theo chiều ngược lại sẽ kéo nó ra.
  • .Một bong bóng nổi nhanh trong nước sẽ tạo ra một đường xoắn ốc rất giống với trục của một cái đồ khui nút chai.
  • 90° 90° .Một vòng xoắn ốc có một khúc cua 90 độ ngay trước vòng lặp và một khúc cua 90 độ ngay sau đó.

AI