Dịch

gay bob

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈɡeɪ ˈbɑb/

Nghĩa chính

  1. Khác biệt với nhóm, khi so sánh với một người đồng tínhtính từDivergent from the group, by comparison with a homosexual.
  2. Người hành động theo cách khác biệt với nhóm, so với một người đồng tính luyến áidanh từOne who is acting in a manner divergent from the group, by comparison with a homosexual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gay bobDạng gốc (base form)
  2. gay bobsSố nhiều (plural)
  3. more gay bobSo sánh hơn (comparative)
  4. most gay bobSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .

AI