Nghĩa chính
- Khác biệt với nhóm, khi so sánh với một người đồng tínhtính từDivergent from the group, by comparison with a homosexual.
- Người hành động theo cách khác biệt với nhóm, so với một người đồng tính luyến áidanh từOne who is acting in a manner divergent from the group, by comparison with a homosexual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gay bobDạng gốc (base form)
- gay bobsSố nhiều (plural)
- more gay bobSo sánh hơn (comparative)
- most gay bobSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- .