Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Đồng tính luyến áitính từHomosexual.
- Người đồng tínhdanh từA person who is or appears homosexual, or who has homosexual qualities.
- Queer hóa, phân tích queerđộng từTo reevaluate or reinterpret (a work) with an eye to sexual orientation and/or to gender, as by applying queer theory.
- Một cách kỳ lạtrạng từkhông so sánh (not comparable)Queerly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- queerNguyên thể (infinitive)
- queersSố nhiều (plural)
- queeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- queeringPhân từ I (present participle)
- queererSo sánh hơn (comparative)
- more queerSo sánh hơn (comparative)
- queerestSo sánh nhất (superlative)
- most queerSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Trạng từ (adverb) 1
Không dị tính
- Không dị tính, không cisgenderNon-heterosexual or non-cisgender: homosexual, bisexual, asexual, transgender, etc.
Ví dụ
- , ?Nếu giới không còn được hiểu là được củng cố thông qua tính dục chuẩn mực, thì liệu có một cuộc khủng hoảng về giới đặc thù trong các bối cảnh queer không?
- “ hadn’t !” , , . “ , , ! , ! , .”“Ước gì mình đã không khóc nhiều đến thế!” Alice nói khi cô bơi xung quanh, cố tìm đường ra. “Mình sẽ bị phạt vì chuyện này thôi, mình đoán vậy, bằng cách bị chết đuối trong chính nước mắt của mình! Đó chắc chắn sẽ là một điều kỳ lạ! Tuy nhiên, mọi thứ hôm nay đều kỳ lạ.”
- .Tôi cảm thấy không khỏe sau khi ăn mấy con tôm đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc queerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Saxon cổthwerh
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þwerh
- từ tiếng German nguyên thủy*þwerhaz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung