Dịch

snide

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chế nhạo, mỉa mai, bóng giótính từDisparaging or derisive in an insinuative way.
  2. Xảo trá, giả mạo, đáng khinhtính từTricky; deceptive; false; spurious; contemptible.
  3. Kẻ gian xảo, kẻ xảo trádanh từđếm được (countable)An underhanded, tricky person given to sharp practice; a sharper; a cheat.
  4. Tiền giảdanh từkhông đếm được (uncountable)Counterfeit money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snideDạng gốc (base form)
  2. snidesSố nhiều (plural)
  3. sniderSo sánh hơn (comparative)
  4. snidestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

snide pitcherdanh từNgười đưa tiền giả vào lưu thông

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnythand“piercing (the heart), cold, biting”

Cùng gốc (doublet)snithe

Ví dụ

  • . , .Bạn viết những thứ nhảm nhí đầy châm biếm đó từ một căn phòng tối bởi vì đó là việc những kẻ tức giận hay làm thời nay. Tôi đã tử tế với bạn, đừng hành hạ tôi vì điều đó.
  • , ; .Tôi biết mà không cần nghiên cứu kỹ rằng những chiếc nhẫn và đồng hồ là hàng giả, còn viên ngọc là đồ giả bằng thủy tinh; nhưng chúng là những bản sao cực kỳ tinh xảo.
  • .Không cần phải mỉa mai như vậy đâu.

AI