Nghĩa chính
- Chế nhạo, mỉa mai, bóng giótính từDisparaging or derisive in an insinuative way.
- Xảo trá, giả mạo, đáng khinhtính từTricky; deceptive; false; spurious; contemptible.
- Kẻ gian xảo, kẻ xảo trádanh từđếm được (countable)An underhanded, tricky person given to sharp practice; a sharper; a cheat.
- Tiền giảdanh từkhông đếm được (uncountable)Counterfeit money.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snide pitcherdanh từ | danh từ | Người đưa tiền giả vào lưu thông |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc snideNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisnythand“piercing (the heart), cold, biting”
Cùng gốc (doublet)snithe
Ví dụ
- . , .Bạn viết những thứ nhảm nhí đầy châm biếm đó từ một căn phòng tối bởi vì đó là việc những kẻ tức giận hay làm thời nay. Tôi đã tử tế với bạn, đừng hành hạ tôi vì điều đó.
- , ; .Tôi biết mà không cần nghiên cứu kỹ rằng những chiếc nhẫn và đồng hồ là hàng giả, còn viên ngọc là đồ giả bằng thủy tinh; nhưng chúng là những bản sao cực kỳ tinh xảo.
- .Không cần phải mỉa mai như vậy đâu.