Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snidey
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bắn tỉa
tính từ
snide
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snidey
Dạng gốc
(base form)
more snidey
So sánh hơn
(comparative)
most snidey
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
snide
+
-y
Ví dụ
I
had
worked
long
and
hard
for
this
salon
and
was
more
professional
than
she'd
ever
be
,
the
snidey
bitch
.
AI
1
Bắn tỉa
1
Bắn tỉa
1
Bắn tỉa